Bài viết

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN NHỰA XLPE

1273458984.nv

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN NHỰA XLPE


Cáp không có vỏ bọc 1 lõi, cách điện bằng nhựa XLPE lắp đặt cố định 
· Lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm giống nhau được xoắn đồng tâm thành một hoặc nhiều lớp tùy thuộc vào tiết diện yêu cầu. 

· Bọc cách điện bằng nhựa XLPE. 
· Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90°C 
· Dùng để truyền tải, phân phối điện, điều kiện lắp đặt cố định. 
· Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935-1995/IEC 502. 
· Cấp điện áp 0.6/1KV

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Lõi dẫn Bề dày cách điện Đường kính Tổng Khối lượng Dây Điện trở DCở 20oC Lực kéo đứt
Mặt cắtdanh định Kết cấu Đường kính ruột dẫn
mm2 No/mm mm mm mm (kg/Km) W/km N
1.0 7/0.425 1.28 0.7 3 13 18.10 393
1.5 7/0.52 1.56 0.7 3 18 12.10 589
2.0 7/0.60 1.80 0.7 3 23 9.43 785
2.5 7/0.67 2.01 0.7 3 28 7.41 979
3.5 7/0.80 2.40 0.7 4 39 5.30 1395
4 7/0.85 2.55 0.7 4 43 4.61 1576
5.5 7/1.0 3.00 0.7 4 58 3.40 2181
6 7/1.04 3.12 0.7 5 63 3.08 2340
8 7/1.20 3.60 0.7 5 82 2.31 3115
10 7/1.35 4.05 0.7 5 102 1.83 3758
11 7/1.40 4.20 0.7 6 109 1.71 4118
14 7/1.60 4.80 0.7 6 141 1.33 4649
16 7/1.70 5.10 0.7 7 158 1.15 6031
22 7/2.00 6.00 0.9 8 221 0.84 8347
25 7/2.14 6.42 0.9 8 251 0.727 9463
30 7/2.30 6.90 0.9 9 289 0.635 11034
35 7/2.52 7.56 0.9 9 344 0.524 13141
38 7/2.60 7.80 1.0 10 368 0.497 14100
50 19/1.80 9.00 1.0 11 474 0.387 17455
60 19/2.00 10.00 1.0 12 582 0.309 21120
70 19/2.14 10.70 1.1 13 667 0.268 27115
80 19/2.30 11.50 1.1 14 767 0.234 31616
95 19/2.52 12.60 1.1 15 916 0.193 37637
100 19/2.60 13.00 1.2 15 978 0.184 40384
120 19/2.80 14.00 1.2 16 1130 0.153 46845
125 19/2.90 14.50 1.2 17 1210 0.1416 50251
150 37/2.30 16.10 1.4 19 1483 0.1240 55151
185 37/2.52 17.64 1.6 21 1785 0.0991 73303
200 37/2.60 18.20 1.6 21 1896 0.0940 78654
240 61/2.25 20.25 1.7 24 2331 0.0754 93837
250 61/2.30 20.70 1.7 24 2433 0.0738 97844
300 61/2.52 22.68 1.8 26 2916 0.0601 107422

· Ngoài các quy cách trong bảng, có thể sản xuất các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng