Bài viết

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ (1 - 4) LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

 

1273546181.nv

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ (1 - 4) LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

Mỗi lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng giống nhau được xoắn đồng tâm thành một lớp hoặc nhiều lớp, tuỳ thuộc vào tiết diện.

. Cách điện bằng nhựa PVC, vỏ bảo vệ bằng nhựa PVC 


. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép là 70oC 


. Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6610 4: 2000/IEC 227- 4 cấp điện áp 450/750V; TCVN 5935 - 1995/IEC 502 cấp điện áp 0.6/1KV


. Có 1, 2, 3, 4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 
1) LOẠI 1 LÕI (1 CORE) CVV….

Lõi dẫn

Bề dày

cách điện

Bề dày

Vỏ bọc

Đường kính

Tổng

Điện trở DC

Ở 20o C

Khối lượng

Dây

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Đường kính

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

W/km

(kg/Km)

1

7/0.40

1.20

0.80

1.40

6

18.10

44

1.5

7/0.52

1.50

0.80

1.40

6

12.10

51

2

7/0.60

1.80

0.80

1.40

6

9.43

58

2.5

7/0.67

2.01

0.80

1.40

6

7.41

65

3.5

7/0.80

2.40

0.90

1.40

7

5.30

85

4

7/0.85

2.55

1.00

1.40

7

4.61

90

5.5

7/1.0

3.00

1.00

1.40

8

3.40

110

6

7/1.04

3.12

1.00

1.40

8

3.08

115

8

7/1.2

3.60

1.00

1.40

8

2.31

139

10

7/1.35

4.05

1.00

1.40

9

1.83

163

11

7/1.40

4.20

1.00

1.40

9

1.71

172

14

7/1.60

4.80

1.00

1.40

10

1.33

209

16

7/1.70

5.10

1.00

1.40

10

1.15

229

22

7/2.00

6.00

1.20

1.40

11

0.84

305

25

7/2.14

6.42

1.20

1.40

12

0.73

340

30

7/2.30

6.90

1.20

1.40

12

0.64

382

35

7/2.52

7.56

1.20

1.40

13

0.52

444

38

7/2.60

7.80

1.20

1.40

13

0.50

468

50

19/1.80

9.00

1.40

1.40

15

0.39

596

60

19/2.00

10.00

1.40

1.40

16

0.31

714

70

19/2.14

10.70

1.40

1.40

16

0.27

803

80

19/2.30

11.50

1.50

1.40

17

0.23

918

95

19/2.52

12.60

1.60

1.50

19

0.19

1096

100

19/2.60

13.00

1.60

1.50

19

0.18

1158

120

19/2.80

14.00

1.60

1.50

20

0.15

1322

125

19/2.90

14.50

1.60

1.50

21

0.15

1407

150

37/2.30

16.10

1.80

1.60

23

0.12

1716

185

37/2.52

17.64

2.00

1.70

25

0.10

2057

200

37/2.60

18.20

2.10

1.70

26

0.09

2187

240

61/2.25

20.25

2.20

1.80

28

0.08

2665

250

61/2.30

20.70

2.20

1.80

29

0.07

2773

300

61/2.52

22.68

2.40

1.9

31

0.06

3318


2) LOẠI 2 LÕI ( 2 CORES) CVV 2 x ….

Lõi dẫn

Bề dày

cách điện

Bề dày

Vỏ bọc

Đường kính

Tổng

Điện trở DC

Ở 20o C

Khối lượng

Dây

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Đường kính

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

W/km

(kg/Km)

1

7/0.40

1.20

0.80

1.80

9

18.10

133.00

1.5

7/0.52

1.50

0.80

1.80

10

12.10

154.00

2

7/0.60

1.80

0.80

1.80

10

9.43

173.00

2.5

7/0.67

2.01

0.80

1.80

11

7.41

191.00

3.5

7/0.80

2.40

0.90

1.80

12

5.30

252.00

4

7/0.85

2.55

1.00

1.80

13

4.61

268.00

5.5

7/1.0

3.00

1.00

1.80

14

3.40

319.00

6

7/1.04

3.12

1.00

1.80

14

3.08

334.00

8

7/1.2

3.60

1.00

1.80

15

2.31

397.00

10

7/1.35

4.05

1.00

1.80

16

1.83

461.00

11

7/1.40

4.20

1.00

1.80

16

1.71

484.00

14

7/1.60

4.80

1.00

1.80

17

1.33

581.00

16

7/1.70

5.10

1.00

1.80

18

1.15

526.00

22

7/2.00

6.00

1.20

1.80

20

0.84

700.00

25

7/2.14

6.42

1.20

1.80

21

0.73

777.00

30

7/2.30

6.90

1.20

1.80

22

0.64

870.00

35

7/2.52

7.56

1.20

1.80

24

0.52

1,007.00

38

7/2.60

7.80

1.20

1.80

24

0.50

1,060.00

50

19/1.80

9.00

1.40

1.80

27

0.39

1,352.00

60

19/2.00

10.00

1.40

1.80

29

0.31

1,612.00

70

19/2.14

10.70

1.40

1.80

31

0.27

1822

80

19/2.30

11.50

1.50

1.90

33

0.23

2087

95

19/2.52

12.60

1.60

1.90

35

0.19

2475

100

19/2.60

13.00

1.60

2.00

36

0.18

2612

120

19/2.80

14.00

1.60

2.10

39

0.15

2990

125

19/2.90

14.50

1.60

2.10

40

0.15

3179

150

37/2.30

16.10

1.80

2.30

44

0.12

3888

185

37/2.52

17.64

2.00

2.40

48

0.10

4656

200

37/2.60

18.20

2.10

2.5

50

0.09

4972

240

61/2.25

20.25

2.20

2.6

55

0.08

6034

250

61/2.30

20.70

2.20

2.7

56

0.07

6299

300

61/2.52

22.68

2.40

2.8

61

0.06

7511


3) LOẠI 3 LÕI ( 3 CORES) CVV 3 x ….

Lõi dẫn

Bề dày

cách điện

Bề dày

Vỏ bọc

Đường kính

Tổng

Điện trở DC

Ở 20o C

Khối lượng

Dây

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Đường kính

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

W/km

(kg/Km)

1

7/0.40

1.20

0.80

1.80

11

18.1000

150.00

1.5

7/0.52

1.50

0.80

1.80

11

12.1000

176.00

2

7/0.60

1.80

0.80

1.80

12

9.4300

201.00

2.5

7/0.67

2.01

0.80

1.80

12

7.4100

224.00

3.5

7/0.80

2.40

0.90

1.80

14

5.3000

298.00

4

7/0.85

2.55

1.00

1.80

14

4.6100

318.00

5.5

7/1.0

3.00

1.00

1.80

15

3.4000

385.00

6

7/1.04

3.12

1.00

1.80

15

3.0800

404.00

8

7/1.2

3.60

1.00

1.80

16

2.3100

487.00

10

7/1.35

4.05

1.00

1.80

17

1.8300

572.00

11

7/1.40

4.20

1.00

1.80

18

1.7100

601.00

14

7/1.60

4.80

1.00

1.80

19

1.3300

703.00

16

7/1.70

5.10

1.00

1.80

19

1.1500

730.00

22

7/2.00

6.00

1.20

1.80

22

0.8400

944.00

25

7/2.14

6.42

1.20

1.80

23

0.7270

1,053.00

30

7/2.30

6.90

1.20

1.80

24

0.6350

1,185.00

35

7/2.52

7.56

1.20

1.80

25

0.5240

1,379.00

38

7/2.60

7.80

1.20

1.80

26

0.4970

1,454.00

50

19/1.80

9.00

1.40

1.80

29

0.3870

1,862.00

60

19/2.00

10.00

1.40

1.90

32

0.3090

2,246.00

70

19/2.14

10.70

1.40

1.90

33

0.2680

2526

80

19/2.30

11.50

1.50

2.00

35

0.2340

2909

95

19/2.52

12.60

1.60

2.10

38

0.1930

3463

100

19/2.60

13.00

1.60

2.10

39

0.1840

3660

120

19/2.80

14.00

1.60

2.20

42

0.1530

4193

125

19/2.90

14.50

1.60

2.20

43

0.1470

4464

150

37/2.30

16.10

1.80

2.40

48

0.1240

5464

185

37/2.52

17.64

2.00

2.50

52

0.0991

6537

200

37/2.60

18.20

2.10

2.60

54

0.0940

6979

240

61/2.25

20.25

2.20

2.80

59

0.0754

8510

250

61/2.30

20.70

2.20

2.80

60

0.0738

8853

300

61/2.52

22.68

2.40

3.0

66

0.0601

10601


4) LOẠI 4 LÕI ( 4 CORES) CVV 4 x ….

 

Lõi dẫn

Bề dày

cách điện

Bề dày

Vỏ bọc

Đường kính

Tổng

Điện trở DC

Ở 20o C

Khối lượng

Dây

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Đường kính

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

W/km

(kg/Km)

1

7/0.40

1.20

0.80

1.80

11

18.100

176.00

1.5

7/0.52

1.50

0.80

1.80

12

12.100

209.00

2

7/0.60

1.80

0.80

1.80

13

9.430

240.00

2.5

7/0.67

2.01

0.80

1.80

13

7.410

270.00

3.5

7/0.80

2.40

0.90

1.80

15

5.300

361.00

4

7/0.85

2.55

1.00

1.80

15

4.610

387.00

5.5

7/1.0

3.00

1.00

1.80

16

3.400

473.00

6

7/1.04

3.12

1.00

1.80

17

3.080

497.00

8

7/1.2

3.60

1.00

1.80

18

2.310

602.00

10

7/1.35

4.05

1.00

1.80

19

1.830

711.00

11

7/1.40

4.20

1.00

1.80

19

1.710

750.00

14

7/1.60

4.80

1.00

1.80

21

1.330

915.00

16

7/1.70

5.10

1.00

1.80

21

1.150

898.00

22

7/2.00

6.00

1.20

1.80

24

0.840

1,211.00

25

7/2.14

6.42

1.20

1.80

25

0.727

1,353.00

30

7/2.30

6.90

1.20

1.80

26

0.635

1,526.00

35

7/2.52

7.56

1.20

1.80

28

0.524

1,781.00

38

7/2.60

7.80

1.20

1.80

28

0.497

1,879.00

50

19/1.80

9.00

1.40

1.90

32

0.387

2,427.00

60

19/2.00

10.00

1.40

2.00

35

0.309

2,979.00

70

19/2.14

10.70

1.40

2.00

37

0.268

3298

80

19/2.30

11.50

1.50

2.10

39

0.234

3799

95

19/2.52

12.60

1.60

2.20

43

0.193

4523

100

19/2.60

13.00

1.60

2.30

44

0.1840

4802

120

19/2.80

14.00

1.60

2.40

47

0.1530

5509

125

19/2.90

14.50

1.60

2.40

48

0.1470

5867

150

37/2.30

16.10

1.80

2.60

53

0.1240

7167

185

37/2.52

17.64

2.00

2.70

58

0.0991

8575

200

37/2.60

18.20

2.10

2.80

60

0.0940

9151

240

61/2.25

20.25

2.20

3.00

66

0.0754

11160

250

61/2.30

20.70

2.20

3.00

67

0.0738

11622

300

61/2.52

22.68

2.40

3.2

73

0.0601

13912


5) LOẠI 3 PHA 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE + 1 NEWTRAL CORE CVV 3 x ...+ 1 x ..)

Lõi pha Lõi trung tính - Neutral cond

Bề dày

Vỏ bọc

Đ kính

Tổng

Điện trở lõi pha

ở 20o C

Điện trở lõi TT

ở 20o C

Khối lượng

Dây

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Bề dầy

Cách Điện

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Bề dầy

Cách Điện

mm2 No/mm mm mm mm mm mm mm W/km W/km (kg/Km)
10 7/1.35 1.0 6 7/1.04 1.0 1.8 19 1.83 3.08 694
11 7/1.40 1.0 6 7/1.04 1.0 1.8 19 1.71 3.08 726
14 7/1.60 1.0 8 7/1.20 1.0 1.8 21 1.33 2.31 884
16 7/1.70 1.0 8 7/1.35 1.0 1.8 21 1.15 2.31 811
16 7/1.70 1.0 10 7/1.35 1.0 1.8 21 1.15 1.83 834
22 7/2.00 1.1 11 7/1.40 1.0 1.8 24 0.84 1.71 1,084
22 7/2.00 1.1 16 7/1.70 1.0 1.8 24 0.84 1.15 1,137
25 7/2.14 1.2 14 7/1.60 1.2 1.8 25 0.727 1.33 1,228
25 7/2.14 1.2 16 7/1.70 1.2 1.8 25 0.727 1.15 1,247
30 7/2.30 1.2 14 7/1.60 1.2 1.8 26 0.635 1.33 1,360
35 7/2.52 1.2 22 7/2.0 1.2 1.8 27 0.524 0.84 1,645
38 7/2.60 1.3 22 7/2.0 1.3 1.8 28 0.497 0.84 1,720
50 19/1.80 1.4 25 7/2.14 1.4 1.9 32 0.387 0.727 2,170
50 19/1.80 1.4 35 7/2.52 1.4 1.9 32 0.387 0.524 2,269
60 19/2.0 1.4 30 7/2.30 1.4 2.0 34 0.309 0.635 2,597
60 19/2.0 1.4 35 7/2.52 1.4 2.0 34 0.309 0.524 2,656
70 19/2.14 1.4 35 7/2.52 1.4 2.0 36 0.268 0.524 2,937
70 19/2.14 1.4 50 19/1.80 1.4 2.0 36 0.268 0.387 3,079
80 19/2.30 1.5 50 19/1.80 1.4 2.1 39 0.234 0.387 3,466
95 19/2.52 1.6 50 19/1.80 1.4 2.2 42 0.193 0.387 4,023
95 19/2.52 1.6 70 19/2.14 1.4 2.2 42 0.193 0.268 4,222
100 19/2.60 1.6 50 19/1.80 1.4 2.2 43 0.184 0.387 4,220
100 19/2.60 1.6 60 19/2.0 1.4 2.2 43 0.184 0.309 4,333
120 19/2.80 1.6 70 19/2.14 1.4 2.3 46 0.153 0.268 4,962
125 19/2.90 1.7 60 19/2.0 1.4 2.4 47 0.147 0.309 5,170
125 19/2.90 1.7 70 19/2.14 1.4 2.4 47 0.147 0.268 5,256
150 37/2.30 1.8 70 19/2.14 1.4 2.5 51 0.124 0.268 6,228
150 37/2.30 1.8 95 19/2.52 1.6 2.5 52 0.124 0.193 6,504
185 37/2.52 2.0 95 19/2.52 1.6 2.7 57 0.099 0.193 7,608
185 37/2.52 2.0 120 19/2.8 1.6 2.7 57 0.099 0.153 7,876
240 61/2.25 2.2 120 19/2.8 1.6 2.9 64 0.075 0.153 9,784
240 61/2.25 2.2 150 37/2.30 1.8 3.0 65 0.075 0.124 10,184
300 61/2.52 2.4 150 37/2.30 1.8 3.2 71 0.060 0.124 12,294
300 61/2.52 2.4 185 37/2.52 2.0 3.2 72 0.060 0.099 12,615

Ngoài các quy cách trong bảng có thể SX các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng