Bài viết

CÁP ĐIỆN ( 1 - 4 ) LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE BỌC PVC

1273546783.nv

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ (1-4) LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ BỌC PVC 


. Mỗi lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng giống nhau được xoắn đồng tâm thành một lớp hoặc nhiều lớp, tuỳ thuộc vào tiết diện 

. Cách điện bằng nhựa XLPE, vỏ bảo vệ bằng nhựa PVC 


. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90oC 


. Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935: 1995/IEC 502 cấp điện áp 0.6/1KV 


. Có 1, 2, 3, 4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT


1) LOẠI 1 LÕI (1 CORE) CXV….

Lõi dẫn Bề dàycách điện Bề dàyVỏ bọc Đường kínhTổng Điện trở DCở 20o C Khối lượngDây
Mặt cắtdanh định Kết cấu Đường kính
mm2 No/mm mm mm mm mm W/km (kg/Km)
1 7/0.425 1.25 0.7 1.40 5 18.10 39
1.5 7/0.52 1.56 0.7 1.40 6 12.10 46
2 7/0.60 1.80 0.7 1.40 6 9.43 53
2.5 7/0.67 2.01 0.7 1.40 6 7.41 59
3.5 7/0.80 2.40 0.7 1.40 7 5.30 72
4 7/0.85 2.55 0.7 1.40 7 4.61 78
5.5 7/1.0 3.00 0.7 1.40 7 3.40 95
6 7/1.04 3.12 0.7 1.40 7 3.08 101
8 7/1.2 3.60 0.7 1.40 8 2.31 123
10 7/1.35 4.05 0.7 1.40 8 1.83 146
11 7/1.40 4.20 0.7 1.40 8 1.71 154
14 7/1.60 4.80 0.9 1.40 9 1.33 190
16 7/1.70 5.10 0.9 1.40 10 1.15 209
22 7/2.00 6.00 0.9 1.40 11 0.84 280
25 7/2.14 6.42 0.9 1.40 11 0.73 313
30 7/2.30 6.90 1.0 1.40 12 0.64 354
35 7/2.52 7.56 1.0 1.40 12 0.52 413
38 7/2.60 7.80 1.0 1.40 13 0.50 440
50 19/1.80 9.00 1.0 1.40 14 0.39 554
60 19/2.00 10.00 1.0 1.40 15 0.31 668
70 19/2.14 10.70 1.1 1.40 16 0.27 759
80 19/2.30 11.50 1.1 1.40 17 0.23 864
95 19/2.52 12.60 1.1 1.40 18 0.19 1020
100 19/2.60 13.00 1.2 1.40 18 0.18 1086
120 19/2.80 14.00 1.2 1.50 19 0.15 1253
125 19/2.90 14.50 1.2 1.50 20 0.15 1337
150 37/2.30 16.10 1.4 1.60 22 0.12 1634
185 37/2.52 17.64 1.6 1.60 24 0.10 1949
200 37/2.60 18.20 1.6 1.60 25 0.09 2065
240 61/2.25 20.25 1.7 1.70 27 0.08 2528
250 61/2.30 20.70 1.7 1.70 28 0.07 2634
300 61/2.52 22.68 1.8 1.8 30 0.06 3147


2) LOẠI 2 LÕI ( 2 CORE) CXV 2 x ….

Lõi dẫn - Bề dàycách điện Bề dàyVỏ bọc Đường kínhTổng Điện trở DCở 20o C Khối lượngDây
Mặt cắtdanh định Kết cấu Đường kính
mm2 No/mm mm mm mm mm W/km (kg/Km)
1 7/0.425 1.275 0.7 1.80 10 18.10 120
1.5 7/0.52 1.56 0.7 1.80 10 12.10 139
2 7/0.60 1.80 0.7 1.80 11 9.43 158
2.5 7/0.67 2.01 0.7 1.80 11 7.41 175
3.5 7/0.80 2.40 0.7 1.80 12 5.30 211
4 7/0.85 2.55 0.7 1.80 12 4.61 225
5.5 7/1.0 3.00 0.7 1.80 13 3.40 273
6 7/1.04 3.12 0.7 1.80 13 3.08 287
8 7/1.2 3.60 0.7 1.80 14 2.31 436
10 7/1.35 4.05 0.7 1.80 15 1.83 407
11 7/1.40 4.20 0.7 1.80 16 1.71 428
14 7/1.60 4.80 0.9 1.80 17 1.33 521
16 7/1.70 5.10 0.9 1.80 17 1.15 477
22 7/2.00 6.00 0.9 1.80 19 0.84 639
25 7/2.14 6.42 0.9 1.80 20 0.73 713
30 7/2.30 6.90 1.0 1.80 21 0.64 802
35 7/2.52 7.56 1.0 1.80 23 0.52 934
38 7/2.60 7.80 1.0 1.80 23 0.50 997
50 19/1.80 9.00 1.0 1.80 26 0.39 1,250
60 19/2.00 10.00 1.0 1.80 28 0.31 1,500
70 19/2.14 10.70 1.1 1.80 30 0.27 1,705
80 19/2.30 11.50 1.1 1.90 31 0.23 1,951
95 19/2.52 12.60 1.1 1.90 34 0.19 2,295
100 19/2.60 13.00 1.2 2.00 35 0.18 2,461
120 19/2.80 14.00 1.2 2.10 37 0.15 2,827
125 19/2.90 14.50 1.2 2.10 38 0.15 3,011
150 37/2.30 16.10 1.4 2.20 42 0.12 3,674
185 37/2.52 17.64 1.6 2.40 47 0.10 4,430
200 37/2.60 18.20 1.6 2.40 48 0.09 4,686
240 61/2.25 20.25 1.7 2.60 53 0.08 5,738
250 61/2.30 20.70 1.7 2.60 54 0.07 5,971
300 61/2.52 22.68 1.8 2.8 59 0.06 7,136

3) LOẠI 3 LÕI ( 3 CORE) CXV 3 x ….

Lõi dẫn Bề dàycách điện Bề dàyVỏ bọc Đường kínhTổng Điện trở DCở 20o C Khối lượngDây
Mặt cắtdanh định Kết cấu Đường kính
mm2 No/mm mm mm mm mm W/km (kg/Km)
1 7/0.40 1.20 0.7 1.80 10 18.10 134
1.5 7/0.52 1.50 0.7 1.80 11 12.10 159
2 7/0.60 1.80 0.7 1.80 11 9.43 182
2.5 7/0.67 2.01 0.7 1.80 12 7.41 204
3.5 7/0.80 2.40 0.7 1.80 13 5.30 250
4 7/0.85 2.55 0.7 1.80 13 4.61 269
5.5 7/1.0 3.00 0.7 1.80 14 3.40 331
6 7/1.04 3.12 0.7 1.80 14 3.08 349
8 7/1.2 3.60 0.7 1.80 15 2.31 426
10 7/1.35 4.05 0.7 1.80 16 1.83 506
11 7/1.40 4.20 0.7 1.80 16 1.71 534
14 7/1.60 4.80 0.9 1.80 18 1.33 656
16 7/1.70 5.10 0.9 1.80 18 1.15 639
22 7/2.00 6.00 0.9 1.80 21 0.84 863
25 7/2.14 6.42 0.9 1.80 22 0.73 967
30 7/2.30 6.90 1.0 1.80 23 0.64 1,094
35 7/2.52 7.56 1.0 1.80 24 0.52 1,281
38 7/2.60 7.80 1.0 1.80 25 0.50 1,367
50 19/1.80 9.00 1.0 1.80 28 0.39 1,724
60 19/2.00 10.00 1.0 1.80 30 0.31 2,081
70 19/2.14 10.70 1.1 1.90 32 0.27 2,384
80 19/2.30 11.50 1.1 1.90 34 0.23 2,715
95 19/2.52 12.60 1.1 2.00 36 0.19 3,223
100 19/2.60 13.00 1.2 2.10 38 0.18 3,451
120 19/2.80 14.00 1.2 2.10 40 0.15 3,951
125 19/2.90 14.50 1.2 2.20 41 0.15 4,232
150 37/2.30 16.10 1.4 2.30 46 0.12 5,173
185 37/2.52 17.64 1.6 2.50 50 0.10 6,223
200 37/2.60 18.20 1.6 2.50 52 0.09 6,591
240 61/2.25 20.25 1.7 2.70 57 0.08 8,075
250 61/2.30 20.70 1.7 2.70 58 0.07 8,409
300 61/2.52 22.68 1.8 2.9 63 0.06 1,005

4) LOẠI 4 LÕI ( 4 CORE) CXV 4 x ….

Lõi dẫn Bề dàycách điện Bề dàyVỏ bọc Đường kínhTổng Điện trở DCở 20o C Khối lượngDây
Mặt cắtdanh định Kết cấu Đường kính
mm2 No/mm mm mm mm mm W/km (kg/Km)
1 7/0.40 1.20 0.7 1.80 11 18.10 156
1.5 7/0.52 1.50 0.7 1.80 12 12.10 187
2 7/0.60 1.80 0.7 1.80 12 9.43 216
2.5 7/0.67 2.01 0.7 1.80 13 7.41 244
3.5 7/0.80 2.40 0.7 1.80 14 5.30 301
4 7/0.85 2.55 0.7 1.80 14 4.61 326
5.5 7/1.0 3.00 0.7 1.80 15 3.40 405
6 7/1.04 3.12 0.7 1.80 15 3.08 428
8 7/1.2 3.60 0.7 1.80 16 2.31 526
10 7/1.35 4.05 0.7 1.80 18 1.83 629
11 7/1.40 4.20 0.7 1.80 18 1.71 666
14 7/1.60 4.80 0.9 1.80 19 1.33 823
16 7/1.70 5.10 0.9 1.80 19 1.15 815
22 7/2.00 6.00 0.9 1.80 23 0.84 1,107
25 7/2.14 6.42 0.9 1.80 24 0.73 1,242
30 7/2.30 6.90 1.0 1.80 25 0.64 1,048
35 7/2.52 7.56 1.0 1.80 26 0.52 1,654
38 7/2.60 7.80 1.0 1.80 27 0.50 1,766
50 19/1.80 9.00 1.0 1.80 30 0.39 2,234
60 19/2.00 10.00 1.0 1.90 33 0.31 2,717
70 19/2.14 10.70 1.1 2.00 35 0.27 3,112
80 19/2.30 11.50 1.1 2.10 37 0.23 3,566
95 19/2.52 12.60 1.1 2.20 40 0.19 4,233
100 19/2.60 13.00 1.2 2.20 42 0.18 4,511
120 19/2.80 14.00 1.2 2.30 44 0.15 5,189
125 19/2.90 14.50 1.2 2.30 46 0.15 5,543
150 37/2.30 16.10 1.4 2.50 51 0.12 6,791
185 37/2.52 17.64 1.6 2.70 56 0.10 8,164
200 37/2.60 18.20 1.6 2.70 57 0.09 8,649
240 61/2.25 20.25 1.7 2.90 63 0.08 10,596
250 61/2.30 20.70 1.7 3.00 65 0.07 11,065
300 61/2.52 22.68 1.8 3.1 70 0.06 13,204

5) LOẠI 3 PHA 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE + 1 NEWTRAL CORE CXV 3 x …….+ 1 x ….)

Lõi pha Lõi trung tính Bề dàyVỏ bọc Đ kínhTổng Điện trở lõipha ở 20o C Điện trở lõi TTở 20oC K lượng Dây
Mặt cắtdanh định Kết cấu Bề dầyCách Điện Mặt cắtdanh định Kết cấu Bề dầyCách Điện
mm2 No/mm mm mm mm mm mm mm W/km W/km (kg/Km)
10 7/1.35 0.7 6 7/1.04 0.7 1.8 17 1.83 3.08 661
11 7/1.40 0.7 6 7/1.04 0.7 1.8 18 1.71 3.08 641
14 7/1.60 0.7 8 7/1.20 0.7 1.8 19 1.33 2.31 791
16 7/1.70 0.7 8 7/1.35 0.7 1.8 19 1.15 2.31 734
16 7/1.70 0.7 10 7/1.35 0.7 1.8 19 1.15 1.83 755
22 7/2.00 0.9 11 7/1.40 0.7 1.8 22 0.84 1.71 988
22 7/2.00 0.9 16 7/1.70 0.7 1.8 22 0.84 1.15 1,039
25 7/2.14 0.9 14 7/1.60 0.7 1.8 23 0.727 1.33 1,126
25 7/2.14 0.9 16 7/1.70 0.7 1.8 23 0.727 1.15 1,144
30 7/2.30 0.9 14 7/1.60 0.7 1.8 24 0.635 1.33 1,253
35 7/2.52 0.9 22 7/2.0 0.7 1.8 26 0.524 0.84 1,524
38 7/2.60 1.0 22 7/2.0 0.9 1.8 27 0.497 0.84 1,611
50 19/1.80 1.0 25 7/2.14 0.9 1.8 30 0.387 0.727 1,994
50 19/1.80 1.0 35 7/2.52 0.9 1.8 30 0.387 0.524 2,089
60 19/2.0 1.0 30 7/2.30 0.9 1.9 32 0.309 0.635 2,405
60 19/2.0 1.0 35 7/2.52 0.9 1.9 32 0.309 0.524 2,462
70 19/2.14 1.1 35 7/2.52 0.9 2.0 34 0.268 0.524 2,767
70 19/2.14 1.1 50 19/1.80 1.0 2.0 35 0.268 0.387 2,898
80 19/2.30 1.1 50 19/1.80 1.0 2.0 37 0.234 0.387 3,231
95 19/2.52 1.1 50 19/1.80 1.0 2.1 39 0.193 0.387 3,742
95 19/2.52 1.1 70 19/2.14 1.1 2.1 40 0.193 0.268 3,938
100 19/2.60 1.2 50 19/1.80 1.0 2.2 41 0.184 0.387 3,973
100 19/2.60 1.2 60 19/2.0 1.0 2.2 41 0.184 0.309 4,082
120 19/2.80 1.2 70 19/2.14 1.1 2.3 43 0.153 0.268 4,690
125 19/2.90 1.2 60 19/2.0 1.0 2.3 44 0.147 0.309 4,868
125 19/2.90 1.2 70 19/2.14 1.1 2.3 45 0.147 0.268 4,955
150 37/2.30 1.4 70 19/2.14 1.1 2.5 49 0.124 0.268 5,917
150 37/2.30 1.4 95 19/2.52 1.1 2.5 50 0.124 0.193 6,171
185 37/2.52 1.6 95 19/2.52 1.1 2.6 54 0.099 0.193 7,204
185 37/2.52 1.6 120 19/2.8 1.2 2.6 55 0.099 0.153 7,422
200 37/2.60 1.6 100 19/2.60 1.2 2.7 56 0.094 0.184 7,662
200 37/2.60 1.6 120 19/2.60 1.2 2.7 56 0.094 0.153 7,816
200 37/2.60 1.6 125 19/2.80 1.2 2.7 56 0.094 0.147 7,897
240 61/2.25 1.7 120 19/2.8 1.2 2.8 61 0.075 0.153 9,280
240 61/2.25 1.7 150 37/2.30 1.4 2.9 62 0.075 0.124 9,665
300 61/2.52 1.8 150 37/2.30 1.4 3.1 68 0.060 0.124 11,664
300 61/2.52 1.8 185 37/2.52 1.6 3.1 69 0.060 0.099 11,970

Ngoài các quy cách trong bảng,có thể sản xuất các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng