Bài viết

Dây điện bọc PVC 0.6/1Kv

1273455250.nv

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN NHỰA PVC

· Lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm giống nhau được xoắn đồng tâm thành một hoặc nhiều lớp tùy thuộc vào tiết diện yêu cầu. 

· Bọc cách điện bằng nhựa PVC. 
· Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70°C 
· Dùng để truyền tải, phân phối điện, điều kiện lắp đặt cố định. 
· Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6610-3:2000/IEC 227-3 
· Cấp điện áp 0.6/1KV

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Lõi dẫn Bề dày cách điện Đường kính Tổng Khối lượng Dây Điện trở DCỞ 20o C Lực kéo đứt
Mặt cắt danh định Kết cấu Đường kính ruột dẫn
mm2 No/mm mm mm mm (kg/Km) W/km N
1.0 7/0.425 1.28 0.7 3 16 18.10 393
1.5 7/0.52 1.56 0.7 3 21 12.10 589
2.0 7/0.60 1.80 0.80 3 26 9.43 785
2.5 7/0.67 2.01 0.80 4 33 7.41 979
3.5 7/0.80 2.40 0.80 4 44 5.30 1395
4 7/0.85 2.55 0.80 5 49 4.61 1576
5.5 7/1.0 3.00 0.80 5 65 3.40 2181
6 7/1.04 3.12 0.80 5 70 3.08 2340
8 7/1.20 3.60 1.0 6 95 2.31 3115
10 7/1.35 4.05 1.0 6 117 1.83 3758
11 7/1.40 4.20 1.0 6 124 1.71 4118
14 7/1.60 4.80 1.0 7 150 1.33 4649
16 7/1.70 5.10 1.0 7 176 1.15 6031
22 7/2.00 6.00 1.2 8 245 0.84 8347
25 7/2.14 6.42 1.2 9 277 0.727 9463
30 7/2.30 6.90 1.2 9 316 0.635 11034
35 7/2.52 7.56 1.2 10 374 0.524 13141
38 7/2.60 7.80 1.2 10 397 0.497 14100
50 19/1.80 9.00 1.4 12 515 0.387 17455
60 19/2.00 10.00 1.4 13 627 0.309 21120
70 19/2.14 10.70 1.4 14 702 0.268 27115
80 19/2.30 11.50 1.5 15 822 0.234 31616
95 19/2.52 12.60 1.6 16 984 0.193 37637
100 19/2.60 13.00 1.6 16 1034 0.184 40384
120 19/2.80 14.00 1.6 17 1201 0.153 46845
125 19/2.90 14.50 1.6 18 1284 0.1416 50251
150 37/2.30 16.10 1.8 20 1569 0.1240 55151
185 37/2.52 17.64 2.0 22 1886 0.0991 73303
200 37/2.60 18.20 2.1 22 2012 0.0940 78654
240 61/2.25 20.25 2.2 25 2461 0.0754 93837
250 61/2.30 20.70 2.2 25 2566 0.0738 97844
300 61/2.52 22.68 2.4 27 3080 0.0601 107422

Ngoài các quy cách trong bảng,có thể sản xuất các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng.